Q
Tổng quan
dễ thương (từ mượn) (về đồ ăn) có độ dai vui miệng (như mochi, trân châu, khoai môn dẻo v.v. – những món có cảm giác đàn hồi hoặc giòn như thạch) (từ mượn) ra hiệu cho ai đó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Chú âm | ㄑ |
|---|
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT cute (loanword)|(of food) having a pleasant chewiness (like mochi, tapioca pearls, taro balls etc – foods with a springy or gel-like mouthfeel)|(loanword) to cue sb
Nguồn gốc
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Cổ văn