一丁不識
nhất đinh bất thức
Hán Việt: nhất đinh bất thức · Pinyin: yī dīng bù shí
Tổng quan
mù chữ
Nghĩa
Việt
- Cihui mù chữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不識字或毫無學問。參見「不識一丁」條。《金瓶梅》第四八回:「菽麥不知,一丁不識。」《醒世姻緣傳》第一回:「那邢生後來做到尚書的人品,你道他眼裡那裡有你這個一丁不識的佳公子?」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) illiterate
- Cihui (idiom) illiterate