一不小心

yī bù xiǎo xīn nhất bất tiểu tâm

Hán Việt: nhất bất tiểu tâm · Pinyin: yī bù xiǎo xīn

Tổng quan

hơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý

Cấu tạo: (nhất) + (bất) + (tiểu) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稍不留心、注意。如:「他一不小心就把茶杯打翻了。」

Eng

  • CC-CEDICT to be a little bit careless; to have a moment of inattentiveness; accidentally
  • Cihui to be a little bit careless; to have a moment of inattentiveness; accidentally