一世之雄
nhất thế chi hùng
Hán Việt: nhất thế chi hùng · Pinyin: yī shì zhī xióng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一代的英雄人物。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「劉裕足為一世之雄;劉毅家無擔石之儲,摴蒲一擲百萬;何無忌,劉牢之甥,酷似其舅。共舉大事,何謂無成。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「固一世之雄也,而今安在哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雄:英雄豪杰。一个时代的英雄人物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一个时代的英雄。
- Tân Hoa Tự Điển 雄英雄豪杰。一个时代的英雄人物。
Eng
- Cihui 一世之雄 īshìzhīxióng n. a great hero of his time; the outstanding person of the age