一丝一毫

yī sī yī háonhất ti nhất hào

Hán Việt: nhất ti nhất hào · Pinyin: yī sī yī háo

Tổng quan

mảy may; tơ hào; một tí

新华 · Tân Hoa Đại lục

丝、毫:十丝为一毫,十毫为一厘。一点点儿,极小或极少。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極其細微。《文明小史》第一五回:「幾位老闆儘管坐了車上岸,把東西交代與我,那是一絲一毫不會少的。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 絲 (ti) + 一 (nhất) + 毫 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một sợi, một tóc (thành ngữ)
  • Cihui một chút xíu
  • Cihui một ít
  • Biên soạn 一絲一毫 īsī-yīháo n. an iota; a trace

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丝、毫:十丝为一毫,十毫为一厘。一点点儿,极小或极少。

Eng

  • Cihui 一絲一毫 īsī-yīháo n. an iota; a trace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一点一滴