一絲不掛

yī sī bù guà nhất ti bất quải

Hán Việt: nhất ti bất quải · Pinyin: yī sī bù guà

Tổng quan

không mặc một sợi (thành ngữ) | hoàn toàn khỏa thân | không mặc gì | trần như nhộng

Cấu tạo: (nhất) + (ti) + (bất) + (quải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không mặc một sợi (thành ngữ) | hoàn toàn khỏa thân | không mặc gì | trần như nhộng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原是佛教用来比喻人没有一丝牵挂。后指人裸体。
  • Tân Hoa Tự Điển 原是佛教用来比喻人没有一丝牵挂◇指人裸体。

Eng

  • CC-CEDICT not wearing one thread (idiom); absolutely naked|without a stitch of clothing|in one's birthday suit
  • Cihui 一絲不掛 īsībùguà f.e. 1. be stark naked | Tā ∼ de pǎole chūlái. He ran out completely naked. 2. be free/disengaged