一丝不挂

yī sī bù guànhất ti bất quải

Hán Việt: nhất ti bất quải · Pinyin: yī sī bù guà

Tổng quan

không mặc một sợi (thành ngữ) , hoàn toàn khỏa thân , không mặc gì , trần như nhộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

原是佛教用来比喻人没有一丝牵挂。后指人裸体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.赤身裸露。宋.楊萬里〈清曉洪澤放閘四絕句〉四首之一:「放閘老兵殊耐冷,一絲不掛下冰灘。」亦泛指無所牽累,不為塵俗所牽累。宋.蘇軾〈贈虔州慈雲寺鑒老〉詩:「遍界難藏真薄相,一絲不掛且逢場。」也作「寸絲不挂」、「寸絲不掛」。 2.釣桿上一條釣絲都不掛。宋.黃庭堅〈僧景宣相訪寄法王航禪師〉詩:「一絲不掛魚脫淵,萬古同歸蟻旋磨。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 絲 (ti) + 不 (bất) + 掛 (quải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không mặc một sợi (thành ngữ)
  • Cihui hoàn toàn khỏa thân
  • Cihui không mặc gì
  • Cihui trần như nhộng
  • Biên soạn 1. be stark naked

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原是佛教用来比喻人没有一丝牵挂。后指人裸体。

Eng

  • Cihui 一絲不掛 īsībùguà f.e. 1. be stark naked; Tā ∼ de pǎole chūlái. He ran out completely naked. 2. be free/disengaged

Đức

  • Handedict splitternackt

Từ liên quan

Gần nghĩa

一丝不挂的 · 一丝一毫 · 一丝不苟 · 一丝光线 · 一丝笑意 · 一絲不挂 · 一丝不苟地 · 一丝不苟的