一舉兩便

yī jǔ liǎng biàn nhất cử lưỡng tiện

Hán Việt: nhất cử lưỡng tiện · Pinyin: yī jǔ liǎng biàn

Tổng quan

ột việc làm mà có hai cái lợi. Một công đôi việc. nhất cử lưỡng tiện nhất cử lưỡng tiện ☆Một việc làm mà có hai cái lợi. Một công đôi việc.

Cấu tạo: (nhất) + (cử) + (lưỡng) + 便 (tiện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举:举动、动作。做一件事得到两方面的好处。