一举两便
nhất cử lưỡng tiện
Hán Việt: nhất cử lưỡng tiện · Pinyin: yī jǔ liǎng biàn
Tổng quan
Một việc làm mà có hai cái lợi. Một công đôi việc
举:举动、动作。做一件事得到两方面的好处。
比喻一種舉動同時兼收兩利。《鏡花緣.第三五》:「主上如此辦理,既不虛糜帑項,又安眾民之心,倘河道成功,也除通國大患,真是一舉兩便。」也作「一舉兩得」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举:举动、动作。做一件事得到两方面的好处。