一了百了

yī liǎo bǎi liǎo nhất liễu bách liễu

Hán Việt: nhất liễu bách liễu · Pinyin: yī liǎo bǎi liǎo

Tổng quan

(thành ngữ) một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết | cái chết chấm dứt mọi phiền muộn

Cấu tạo: (nhất) + (liễu) + (bách) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết | cái chết chấm dứt mọi phiền muộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《朱子語類.卷八.總論為學之方》:「有資質甚高者,一了一切了,即不須節節用工。」主要的事一了結,其餘相關的事也隨之了結。《通俗常言疏證.死喪.一了百了》引《病玉緣》劇:「不如決意自了,轉覺一了百了哩。」《花月痕》第二○回:「大凡一個人,總是一死為難。當秋痕受餓時,能夠同侯氏一死,豈不是一了百了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了:了结,解决。把一件主要的事情了结以后,其余有关的事情也跟着了结。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《朱子语类》卷八"有资质甚高者,一了一切了,即不须节节用工也。"原为对天资高的人的赞誉之辞,后亦以谓主要的事情了结,其他一切也跟着了结。
  • Tân Hoa Tự Điển 了了结,解决。把一件主要的事情了结以后,其余有关的事情也跟着了结。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) once the main problem is solved, all troubles are solved; death ends all one's troubles
  • Cihui 一了百了 īliǎobǎiliǎo f.e. 1. solve the main problem and everything will follow 2. death ends all one's troubles

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

没完没了