一了百當

yī liǎo bǎi dàng nhất liễu bách đương

Hán Việt: nhất liễu bách đương · Pinyin: yī liǎo bǎi dàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (liễu) + (bách) + (đương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一切妥當。指大小事情均能澈底、妥當的解決。《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「不是老身誇口,憑你天大樣疑難事體,經著老身,一了百當。」 2.形容聰明能幹。《醒世姻緣傳》第一六回:「晁老雖算得科考的日子還早,恃了有這個一了百當的兒子,也可以不用那個邢皋門。」