一人之交

yī rén zhī jiāonhất nhân chi giao

Hán Việt: nhất nhân chi giao · Pinyin: yī rén zhī jiāo

Tổng quan

"chinese_explanation": "亲密得象一个人。形容交情深。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.好友; 至交。谓亲密如一人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容友誼深厚,親密如一人。《儒林外史》第五四回:「那時我家先父就和婁氏弟兄是一人之交。」《文明小史》第五七回:「只為聽見周升說,他們大少爺和制臺的少爺是個一人之交,李貴聽了,心中一動。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 人 (nhân) + 之 (chi) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 亲密得象一个人。
  • Biên soạn 形容交情深。"}
  • Biên soạn very intimate relations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容友誼深厚,親密如一人。《儒林外史》第五四回:「那時我家先父就和婁氏弟兄是一人之交。」《文明小史》第五七回:「只為聽見周升說,他們大少爺和制臺的少爺是個一人之交,李貴聽了,心中一動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.好友; 至交。谓亲密如一人。

Eng

  • Cihui 一人之交 īrénzhījiāo n. very intimate relations

Từ liên quan

Gần nghĩa

一人作虛 · 一人當千 · 一人元良 · 一人耳目 · 一人有罪 · 一人当百 · 一人向隅 · 一人私言