一人當百 yī rén dāng bǎi · nhất nhân đương bách Hán Việt: nhất nhân đương bách · Pinyin: yī rén dāng bǎi Tổng quan Cấu tạo: 一 (nhất) + 人 (nhân) + 當 (đương) + 百 (bách)Pinyinyī rén dāng bǎiHán Việtnhất nhân đương báchCấu tạo一 + 人 + 當 + 百 · nhất + nhân + đương + bách nghĩa thành phần: nhất + nhân + đương + bách Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 一个人可以抵挡百人。形容力大而勇猛。