一介不取

yī jiè bù qǔ nhất giới bất thủ

Hán Việt: nhất giới bất thủ · Pinyin: yī jiè bù qǔ

Tổng quan

không lấy dù chỉ một xu (tiền hối lộ)

Cấu tạo: (nhất) + (giới) + (bất) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lấy dù chỉ một xu (tiền hối lộ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一分一毫也不苟取。語本《孟子.萬章上》:「非其義也,非其道也,一介不以與人,一介不以取諸人。」後用以形容人的操守清廉。《二十年目睹之怪現狀》第一○七回:「他窮到擺測字攤時,還是一介不取的;他做起官來,也就可想了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一介:一粒芥菜子,形容微小。一点儿小东西也不拿。形容廉洁、守法,不是自己应该得到的一点都不要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《孟子.万章上》"一介不以与人,一介不以取诸人。"后以"一介不取"谓一丝一毫亦不苟取。
  • Tân Hoa Tự Điển 一介一粒芥菜子,形容微小。一点儿小东西也不拿。形容廉洁、守法,不是自己应该得到的一点都不要。

Eng

  • CC-CEDICT to not even take a penny (as a bribe)
  • Cihui to not even take a penny (as a bribe)