一仍舊貫
nhất nhưng cựu quán
Hán Việt: nhất nhưng cựu quán · Pinyin: yī réng jiù guàn
Tổng quan
y theo lệ cũ
Nghĩa
Việt
- Cihui y theo lệ cũ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一:都,全;仍:因袭,依照;贯:习惯的办法。执照老规矩办事,没有丝毫改变。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出《论语.先进》"鲁人为长府,闵子骞曰'仍旧贯,如之何?何必鴽@?'"何晏集解引郑玄曰"仍,因也。贯,事也。因旧事则可也,何眼_更改作。"后以"一仍旧贯"表示完全按照旧例。
- Tân Hoa Tự Điển 一都,全;仍因袭,依照;贯习惯的办法。执照老规矩办事,没有丝毫改变。
Eng
- Cihui 一仍舊貫 īréngjiùguàn f.e. 1. follow the old routine 2. keep the status quo