一仍舊貫

yī réng jiù guàn nhất nhưng cựu quán

Hán Việt: nhất nhưng cựu quán · Pinyin: yī réng jiù guàn

Tổng quan

y theo lệ cũ

Cấu tạo: (nhất) + (nhưng) + (cựu) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui y theo lệ cũ
  • Cihui y theo lệ cũ。完全按照舊例。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.先進》:「魯人為長府,閔子騫曰:『仍舊貫,如之何?何必改作。』」完全按照舊例行事。《晉書.卷八四.殷仲堪傳》:「謂今正可更加梁州文武五百,合前為一千五百,自此以外,一仍舊貫。」

Eng

  • Cihui 一仍舊貫 īréngjiùguàn f.e. 1. follow the old routine 2. keep the status quo