一份食品

nhất phân thực phẩm

Hán Việt: nhất phân thực phẩm

Tổng quan

tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu, nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...), món thịt nhừ; món xúp hổ lốn, món ăn hổ lốn (cho chó), miếng đỉnh chung, bả vật chết, lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng, (quân sự) ăn chung với nhau, (+ about) lục lọi, bày bừa, (+ around, about) làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn

Cấu tạo: 一 (nhất) + 份 (phân) + 食 (thực) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một phần

Từ liên quan

Gần nghĩa

一份食物 · 食品工业 · 食品工業 · 食品科学 · 食品加工机 · 食品商 · 食品室 · 食品摊