一來二去

yī lái èr qù nhất lai nhị khứ

Hán Việt: nhất lai nhị khứ · Pinyin: yī lái èr qù

Tổng quan

dần dần | từng chút một | theo thời gian thường xuyên qua lại; đi lại với nhau。指互相交往、接觸後漸漸產生某種情況。 兩家住在一個院子里,一來二去地孩子們也都熟了。 hai nhà chung một cái sân, bọn trẻ thường xuyên chơi đùa qua lại nên quen biết nhau.

Cấu tạo: (nhất) + (lai) + (nhị) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dần dần | từng chút một | theo thời gian thường xuyên qua lại; đi lại với nhau。指互相交往、接觸後漸漸產生某種情況。 兩家住在一個院子里,一來二去地孩子們也都熟了。 hai nhà chung một cái sân, bọn trẻ thường xuyên chơi đùa qua lại nên quen biết nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逐漸、漸次。《紅樓夢》第八三回:「林丫頭一來二去的大了,他這個身子也要緊。」《三俠五義》第八一回:「到一來二去,我也大些了,常聽見人說:『知情不舉,罪加一等。』」

Eng

  • CC-CEDICT gradually|little by little|in the course of time
  • Cihui gradually; little by little; in the course of time