一倡三嘆

yī chàng sān tàn nhất xướng tam thán

Hán Việt: nhất xướng tam thán · Pinyin: yī chàng sān tàn

Tổng quan

(văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhất) + (xướng) + (tam) + (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指一人歌唱,三人相和。后多用以形容音乐、诗文优美,富有余味,令人赞赏不己。倡,亦作“唱”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《荀子.礼论》"清庙之歌,一倡而三叹也。"谓一人歌唱,三人相和◇多用以形容音乐﹑诗文优美,富有余味,令人赞赏不己。倡,亦作"唱"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指一人歌唱,三人相和◇多用以形容音乐、诗文优美,富有余味,令人赞赏不己。倡,亦作唱”。

Eng

  • CC-CEDICT (of literature, music) deeply moving (idiom)
  • Cihui (of literature, music) deeply moving (idiom)