一倡百和
nhất xướng bách hòa
Hán Việt: nhất xướng bách hòa · Pinyin: yī chàng bǎi hè
Tổng quan
một người xướng trăm người hoạ; nhiều người hưởng ứng theo。一人首倡,百人附和。形容附和的人極多。'倡'也作唱。
Nghĩa
Việt
- Cihui một người xướng trăm người hoạ; nhiều người hưởng ứng theo。一人首倡,百人附和。形容附和的人極多。'倡'也作唱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一人提倡,百人附和。比喻響應附和的人很多。語本漢.桓寬《鹽鐵論.結和》:「人罷極而主不恤,國內潰而上不知,是以一夫倡而天下和。」也作「一唱百和」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和:呼应,附和。一人首倡,百人附和。形容附和的人极多。
- Tân Hoa Tự Điển 和呼应,附和。一人首倡,百人附和。形容附和的人极多。