一偏之見

yī piān zhī jiàn nhất thiên chi kiến

Hán Việt: nhất thiên chi kiến · Pinyin: yī piān zhī jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (thiên) + (chi) + (kiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏向某方面的看法。《宋史.卷三二一.劉述傳》:「安石任一偏之見,改立新議,以害天下大公。」《三俠五義》第四○回:「他也不想想所做之事,該剮不該剮。他卻自具一偏之見。」

Eng

  • Cihui 一偏之見 īpiānzhījiàn n. a one-sided view