一傅衆咻

yī fù zhòng xiū nhất phó chúng hưu

Hán Việt: nhất phó chúng hưu · Pinyin: yī fù zhòng xiū

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (phó) + (chúng) + (hưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傅:教导;咻:喧闹。一个人教导,众人吵闹干扰。比喻不能有什么成就。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓一人施教,众人喧扰。比喻事不专一,绝无效果。语本《孟子.滕文公下》"有楚大夫于此,欲其子之齐语也,则使齐人傅诸?使楚人傅诸?曰使齐人傅之。曰一齐人傅之,众楚人咻之,虽日挞而求其齐也,不可得矣。"
  • Tân Hoa Tự Điển 傅教导;咻喧闹。一个人教导,众人吵闹干扰。比喻不能有什么成就。

Eng

  • Cihui 一傅眾咻 īfùzhòngxiū f.e. 1. Too many detractors can undo the teachings of the wise. 2. fruitless teaching