一決雌雄
nhất quyết thư hùng
Hán Việt: nhất quyết thư hùng · Pinyin: yī jué cí xióng
Tổng quan
phân thắng bại | tranh đấu để giành quyền làm chủ | thi đấu giành chức vô địch
Nghĩa
Việt
- Cihui phân thắng bại | tranh đấu để giành quyền làm chủ | thi đấu giành chức vô địch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雌雄:比喻胜负、高下。决一胜负,比个高下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一决胜负。雌雄,喻高低。
- Tân Hoa Tự Điển 雌雄比喻胜负、高下。决一胜负,比个高下。
Eng
- CC-CEDICT to have a showdown; to fight for mastery; to compete for a championship
- Cihui 一決雌雄 ījuécíxióng id. compete for a championship | Liǎng ge zúqiúduì jīntiān yào ∼. Today the two football teams are competing for championship.