一刀兩段
nhất đao lưỡng đoạn
Hán Việt: nhất đao lưỡng đoạn · Pinyin: yī dāo liǎng duàn
Tổng quan
NHẤT ĐAO LƯỠNG ĐOẠN Thành ngữ. Một đao chặt đứt làm hai khúc. Tỉ dụ cơ dụng nhanh nhẹn, lập tức chặt đứt tình thức phân biệt. PDgNL q. Trung ghi: 南泉兩堂爭貓兒。泉見遂提起云: 道得即不斬。眾無對,泉便斬卻。后舉問趙州,州脫草鞋於頭上戴,出。泉云: 子若在,卻救得貓兒。 (頌: ) 兩堂上座未開盲, 貓兒各有我須爭。 一刀兩段南泉手, 草鞋留著后人行。 Trong pháp hội Nam Tuyền, Đông đường Tây đường hai nhà tranh nhau con mèo. Tuyền thấy liền đưa con mèo lên bảo: Nói được thì không chém. Chúng không…
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①一刀斩为两段。比喻坚决断绝关系。同“一刀两断”。②指斩首,被杀。
- Tân Hoa Tự Điển ①一刀斩为两段。比喻坚决断绝关系。同一刀两断”。②指斩首,被杀。