一刀兩段

yī dāo liǎng duàn nhất đao lưỡng đoạn

Hán Việt: nhất đao lưỡng đoạn · Pinyin: yī dāo liǎng duàn

Tổng quan

NHẤT ĐAO LƯỠNG ĐOẠN Thành ngữ. Một đao chặt đứt làm hai khúc. Tỉ dụ cơ dụng nhanh nhẹn, lập tức chặt đứt tình thức phân biệt. PDgNL q. Trung ghi: 南泉兩堂爭貓兒。泉見遂提起云: 道得即不斬。眾無對,泉便斬卻。后舉問趙州,州脫草鞋於頭上戴,出。泉云: 子若在,卻救得貓兒。 (頌: ) 兩堂上座未開盲, 貓兒各有我須爭。 一刀兩段南泉手, 草鞋留著后人行。 Trong pháp hội Nam Tuyền, Đông đường Tây đường hai nhà tranh nhau con mèo. Tuyền thấy liền đưa con mèo lên bảo: Nói được thì không chém. Chúng không…

Cấu tạo: (nhất) + (đao) + (lưỡng) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT ĐAO LƯỠNG ĐOẠN Thành ngữ. Một đao chặt đứt làm hai khúc. Tỉ dụ cơ dụng nhanh nhẹn, lập tức chặt đứt tình thức phân biệt. PDgNL q. Trung ghi: 南泉兩堂爭貓兒。泉見遂提起云: 道得即不斬。眾無對,泉便斬卻。后舉問趙州,州脫草鞋於頭上戴,出。泉云: 子若在,卻救得貓兒。 (頌: ) 兩堂上座未開盲, 貓兒各有我須爭。 一刀兩段南泉手, 草鞋留著后人行。 Trong pháp hội Nam Tuyền, Đôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一刀切成兩段。意指將人殺死。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「到來日一刀兩段,橫屍在市廛。」《東歐女豪傑》第四回:「到了那個時候,趁著勢頭,先把禁子一刀兩段,然後打開監門,便帶了蘇姑娘出來。」也作「一刀兩斷」。 2.比喻斷絕關係。《三國演義》第四七回:「今日無故又來,必不懷好意!吾不看舊日之情,一刀兩段!」《孽海花》第三○回:「不要三兒有了別的花樣罷?要是這樣,還是趁早和他一刀兩段的好,省得牽腸掛肚不爽快。」也作「一刀兩斷」。 3.形容行事乾脆爽快的作法。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「我是一刀兩段的性子,不學那粘皮帶骨。」也作「一刀兩斷」。