一分为二
nhất phân vi nhị
Hán Việt: nhất phân vi nhị · Pinyin: yī fēn wéi èr
Tổng quan
một chia thành hai , có hai mặt , mọi thứ đều có hai mặt , thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
事物内部的可分性、矛盾性。指一切事物、现象、过程都可分为两个互相对立和互相统一的部分,都具有两重性,都包含内在的矛盾。原为中国古语,经毛泽东使用和论述后,成为对立统一规律的通俗称呼。
Nghĩa
Việt
- Cihui một chia thành hai
- Cihui có hai mặt
- Cihui mọi thứ đều có hai mặt
- Cihui thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
- Biên soạn 一分為二 īfēnwéi'èr f.e. 1. One divides into two. be two-sided 2. There are two sides to everything
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物内部的可分性、矛盾性。指一切事物、现象、过程都可分为两个互相对立和互相统一的部分,都具有两重性,都包含内在的矛盾。原为中国古语,经毛泽东使用和论述后,成为对立统一规律的通俗称呼。
Eng
- Cihui 一分為二 īfēnwéi'èr f.e. 1. One divides into two. be two-sided 2. There are two sides to everything.; ²Fánshì dōu yào ∼. There are two sides to everything. 3. see both sb.'s good points and shortcomings
Đức
- Handedict Halbierung