一分爲二

yī fēn wéi èr nhất phân vi nhị

Hán Việt: nhất phân vi nhị · Pinyin: yī fēn wéi èr

Tổng quan

một chia thành hai | có hai mặt | mọi thứ đều có hai mặt | thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhất) + (phân) + (vi) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chia thành hai | có hai mặt | mọi thứ đều có hai mặt | thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)

Eng

  • Cihui 一分為二 īfēnwéi'èr f.e. 1. One divides into two. be two-sided 2. There are two sides to everything. | ²Fánshì dōu yào ∼. There are two sides to everything. 3. see both sb.'s good points and shortcomings