一分菩薩

nhất phân bồ tát

Hán Việt: nhất phân bồ tát

Tổng quan

(術語)受一分戒之菩薩也。瓔珞本業經下曰:「有受一分戒者,名一分菩薩,乃至二分三分四分,十分名具足受戒。」☸

Cấu tạo: 一 (nhất) + 分 (phân) + 菩 (bồ) + 萨 (tát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)受一分戒之菩薩也。瓔珞本業經下曰:「有受一分戒者,名一分菩薩,乃至二分三分四分,十分名具足受戒。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

一分一毫 · 一分为二 · 菩萨低眉 · 菩薩五智 · 菩薩低眉 · 菩薩十住 · 菩薩十地 · 菩薩地經