一切有情

yī qiè yǒu qíngnhất thiết hữu tình

Hán Việt: nhất thiết hữu tình · Pinyin: yī qiè yǒu qíng

Tổng quan

(術語)與一切眾生同。舊譯為眾生,新譯為有情。大般若經五百七十八曰:「一切有情如來藏。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教指一切众生。有情,梵语sattva的意译,旧译为众生。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 切 (thiết) + 有 (hữu) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)與一切眾生同。舊譯為眾生,新譯為有情。大般若經五百七十八曰:「一切有情如來藏。」☸
  • Tần suất từ [bktd] nhất thiết hữu tình (術語)與一切眾生同。舊譯為眾生,新譯為有情。大般若經五百七十八曰:「一切有情如來藏。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教指一切众生。有情,梵语sattva的意译,旧译为众生。

Từ liên quan

Gần nghĩa

有情有义 · 一切世間 · 一切事物 · 一切亲戚 · 一切佛會 · 一切即一 · 一切如來 · 一切如旧