一勞永逸

yī láo yǒng yì nhất lao vĩnh dật

Hán Việt: nhất lao vĩnh dật · Pinyin: yī láo yǒng yì

Tổng quan

làm xong việc gì đó một lần cho xong

Cấu tạo: (nhất) + (lao) + (vĩnh) + (dật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm xong việc gì đó một lần cho xong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逸:安逸。辛苦一次,把事情办好,以后就可以不再费力了。
  • Tân Hoa Tự Điển 劳苦一次或一段时间,可以永久得到安逸只有开山修渠,把龙江水引进山来,才是一劳永逸的办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 逸安逸。辛苦一次,把事情办好,以后就可以不再费力了。

Eng

  • CC-CEDICT to get sth done once and for all
  • Cihui 一勞永逸 īláoyǒngyì f.e. do sth. once and for all | Xuéxí bùshì ∼ de ²shì. Study is not doing something once and for all.