一勇之夫

yī yǒng zhī fū nhất dũng chi phu

Hán Việt: nhất dũng chi phu · Pinyin: yī yǒng zhī fū

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (dũng) + (chi) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有勇無謀,只憑血氣做事的人。元.無名氏《連環計》第四折:「我兩個無過是一勇之夫,但有出力去處,自當效命,生死不辭。」《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「只為俱是一勇之夫,前日幾乎弄出事來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指只凭勇气而不会使用计谋的人。