一勞久逸

yī láo jiǔ yì nhất lao cửu dật

Hán Việt: nhất lao cửu dật · Pinyin: yī láo jiǔ yì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (lao) + (cửu) + (dật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過一次的勞苦,即能獲得永久的安逸。《文選.班固.封燕然山銘》:「茲可謂一勞而久逸,暫費而永寧也。」也作「一勞永逸」。