一勞永逸
nhất lao vĩnh dật
Hán Việt: nhất lao vĩnh dật · Pinyin: yī láo yǒng yì
Tổng quan
làm xong việc gì đó một lần cho xong
Nghĩa
Việt
- Cihui làm xong việc gì đó một lần cho xong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過一次的勞苦,即能獲得永久的安逸。《明史.卷二○四.曾銑傳》:「此一勞永逸之策,萬世社稷所賴也。」《老殘遊記》第一四回:「如果可以一勞永逸,何不另酬一筆款項,把百姓遷徙出去呢?」也作「一勞久逸」。
Eng
- CC-CEDICT to get sth done once and for all
- Cihui 一勞永逸 īláoyǒngyì f.e. do sth. once and for all | Xuéxí bùshì ∼ de ²shì. Study is not doing something once and for all.