一包在內
nhất bao tại nội
Hán Việt: nhất bao tại nội · Pinyin: yī bāo zài nèi
Tổng quan
tổng cộng tất cả: bao gồm tất cả
Nghĩa
Việt
- Cihui tổng cộng tất cả; bao gồm tất cả。一切都包括在裡面。 車錢、店錢、飯錢,一包在內,花了五十塊錢。 tiền xe, tiền trọ, tiền cơm tất cả đã tiêu hết 50 đồng.
- Cihui tổng cộng tất cả: bao gồm tất cả
Eng
- Cihui 一包在內 ībāozàinèi f.e. <coll.> 1. all expenses are covered 2. all included