一匡天下

yī kuāng tiān xià nhất khuông thiên hạ

Hán Việt: nhất khuông thiên hạ · Pinyin: yī kuāng tiān xià

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (khuông) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指管仲輔助齊桓公稱霸諸侯,匡正天下。《論語.憲問》:「管仲相桓公,霸諸侯,一匡天下。」後引喻為統一天下。唐.陸贄〈平朱泚後車駕還京大赦制〉:「再定皇都,一匡天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匡:纠正;天下:原指周天子统治所及的地方,即整个中国。纠正混乱局势,使天下安定下来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使天下得到匡正。
  • Tân Hoa Tự Điển 匡纠正;天下原指周天子统治所及的地方,即整个中国。纠正混乱局势,使天下安定下来。

Eng

  • Cihui 一匡天下 īkuāngtiānxià f.e. unite the whole empire under one government; unite the country