一去不返

yī qù bù fǎn nhất khứ bất phản

Hán Việt: nhất khứ bất phản · Pinyin: yī qù bù fǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (khứ) + (bất) + (phản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人離去後音訊全無或事物消逝無蹤。參見「一去不復返」條。如:「以前的生活就像江水般一去不返。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 返:回来。一去就不再回来了。比喻事情已成为过去,再不能重现。

Eng

  • Cihui 一去不返 ī qù bù fǎn v.p. past and gone