一叉鸠王

nhất xoa cưu vương

Hán Việt: nhất xoa cưu vương

Tổng quan

nhất xoa cưu vương (人名)Ikṣvāku,譯曰甘蔗氏。慧琳音義二十六曰:「又名日種善生,釋迦種族之祖先也。在印度河流域之浮陀落(褒多那Potala)城。☸

Cấu tạo: (nhất) + (xoa) + (cưu) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất xoa cưu vương (人名)Ikṣvāku,譯曰甘蔗氏。慧琳音義二十六曰:「又名日種善生,釋迦種族之祖先也。在印度河流域之浮陀落(褒多那Potala)城。☸