一反常態
nhất phản thường thái
Hán Việt: nhất phản thường thái · Pinyin: yī fǎn cháng tài
Tổng quan
thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ) | rất không đặc trưng | hoàn toàn khác thường | không đúng tính cách
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ) | rất không đặc trưng | hoàn toàn khác thường | không đúng tính cách
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 完全改变了平时的态度。
- Tân Hoa Tự Điển 1.完全改变了平常的态度。
Eng
- CC-CEDICT complete change from the normal state (idiom); quite uncharacteristic|entirely outside the norm|out of character
- Cihui 一反常態 īfǎnchángtài f.e. be/act out of character | Tā jīntiān ∼ qǐ ³de hěn zǎo. He got up unaccustomedly early today.