一反常態
nhất phản thường thái
Hán Việt: nhất phản thường thái · Pinyin: yī fǎn cháng tài
Tổng quan
thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ) | rất không đặc trưng | hoàn toàn khác thường | không đúng tính cách
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ) | rất không đặc trưng | hoàn toàn khác thường | không đúng tính cách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完全異於平時的狀況、態度等。如:「他平時口若懸河,能言善道,今日卻一反常態,一句話也不說,倒是令人百思不解。」
Eng
- CC-CEDICT complete change from the normal state (idiom); quite uncharacteristic|entirely outside the norm|out of character
- Cihui 一反常態 īfǎnchángtài f.e. be/act out of character | Tā jīntiān ∼ qǐ ³de hěn zǎo. He got up unaccustomedly early today.