一吐爲快

yī tǔ wéi kuài nhất thổ vi khoái

Hán Việt: nhất thổ vi khoái · Pinyin: yī tǔ wéi kuài

Tổng quan

để nói ra cho nhẹ nhõm

Cấu tạo: (nhất) + (thổ) + (vi) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để nói ra cho nhẹ nhõm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指尽情说出要说的话而感到畅快。

Eng

  • CC-CEDICT to get sth off one's chest
  • Cihui 一吐為快 ītǔwéikuài f.e. 1. feel relief after getting it all out 2. cannot rest until one has one's say 3. get sth. off one's chest