一味瀉瓶

nhất vị tả bình

Hán Việt: nhất vị tả bình

Tổng quan

(術語)又曰瀉瓶。一瓶之水瀉於他瓶毫無餘雜遺漏,以譬師資相承無遺餘也。八宗綱要上曰:「佛滅百年寫瓶無遺。」☸

Cấu tạo: 一 (nhất) + 味 (vị) + 泻 (tả) + 瓶 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)又曰瀉瓶。一瓶之水瀉於他瓶毫無餘雜遺漏,以譬師資相承無遺餘也。八宗綱要上曰:「佛滅百年寫瓶無遺。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

一味迁就 · 一味禪 · 一味蘊 · 一味孤行 · 一味拖延 · 一味盲干 · 一味蛮干 · 一味迎合