一呼百和 yī hū bǎi hè · nhất hô bách hòa Hán Việt: nhất hô bách hòa · Pinyin: yī hū bǎi hè Tổng quan Cấu tạo: 一 (nhất) + 呼 (hô) + 百 (bách) + 和 (hòa)Pinyinyī hū bǎi hèHán Việtnhất hô bách hòaCấu tạo一 + 呼 + 百 + 和 · nhất + hô + bách + hòa nghĩa thành phần: nhất + hô + bách + hòa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 一人呼唤,百人响应。形容响应的人很多。