一命鳴呼
nhất mệnh minh hô
Hán Việt: nhất mệnh minh hô · Pinyin: yī mìng míng hū
Tổng quan
Bỏ mạng, đi đời nhà ma. Cv. 烏呼
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指死亡。常含幽默诙谐意味。
- Tân Hoa Tự Điển 指死亡。超幽默诙谐意味。
Hán Việt: nhất mệnh minh hô · Pinyin: yī mìng míng hū
Bỏ mạng, đi đời nhà ma. Cv. 烏呼