一詠三嘆
nhất vịnh tam thán
Hán Việt: nhất vịnh tam thán · Pinyin: yī yǒng sān tàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个人领头唱,三个人和着唱。原指音乐和歌唱简单而质朴。后转用来形容诗婉转而含义深刻。
Hán Việt: nhất vịnh tam thán · Pinyin: yī yǒng sān tàn