一哄而上
nhất hống nhi thượng
Hán Việt: nhất hống nhi thượng · Pinyin: yī hǒng ér shàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大夥兒一下子集中進行同一件事。如:「比賽後,大家一哄而上把教練抬了起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有经过认真准备和严密组织,一下子行动起来。同“一哄而起”。
- Tân Hoa Tự Điển 没有经过认真准备和严密组织,一下子行动起来。同一哄而起”。
Eng
- Cihui 一哄而上 īhōng'érshàng v.p. roused to precipitate action