一鬨而散
nhất hống nhi tán
Hán Việt: nhất hống nhi tán · Pinyin: yī hōng ér sàn
Tổng quan
giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ) | xem 一哄而散
Nghĩa
Việt
- Cihui giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ) | xem 一哄而散
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大夥兒吵吵鬧鬧一下子後各自散去。《初刻拍案驚奇》卷一:「看的人見沒得買了,一哄而散。」《文明小史》第二○回:「不提防堂倌一聲呼喊,說是打烊,只見吃茶的人,男男女女,一哄而散。」也作「一鬨而散」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哄:吵闹。形容聚在一起的人一下子吵吵嚷嚷地走散了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"一哄而散"。亦作"一閧而散"。 2.在一片吵闹声中散去。亦表示突然﹑混乱地散去。
- Tân Hoa Tự Điển 哄吵闹。形容聚在一起的人一下子吵吵嚷嚷地走散了。
Eng
- CC-CEDICT to disperse in confusion (idiom)
- CC-CEDICT see 一哄而散[yi1 hong1 er2 san4]
- Cihui 一哄而散 īhōng'érsàn v.p. 1. disperse in a hubbub | Tīngjiàn jǐngdíshēng ¹nàoshì zhě ∼. Hearing the siren, the hooligans noisily dispersed. 2. abruptly stop initiated projects