一哄而起
nhất hống nhi khởi
Hán Việt: nhất hống nhi khởi · Pinyin: yī hōng ér qǐ
Tổng quan
(một nhóm người) hành động ào ào
Nghĩa
Việt
- Cihui (một nhóm người) hành động ào ào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大家一下子集中進行同樣的事。如:「這些人做事情一哄而起,一哄而散,成不了氣候。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有经过认真准备和严密组织,一下子行动起来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一下子就跟着行动起来。多含贬义。
Eng
- CC-CEDICT (of a group of people) to rush into action
- Cihui 一哄而起 īhōng'érqǐ v.p. rush headlong into mass action