一唱百和

yī chàng bǎi hénhất xướng bách hòa

Hán Việt: nhất xướng bách hòa · Pinyin: yī chàng bǎi hé

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容附和的人极多。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"一倡百和"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻響應附和的人很多。參見「一倡百和」條。《野叟曝言》第五二回:「項掛百八念珠,手執九龍錫杖,一唱百和,宣卷譚空,鐃鈸鐘鼓,聲喧若沸。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 唱 (xướng) + 百 (bách) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容附和的人极多。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻響應附和的人很多。參見「一倡百和」條。《野叟曝言》第五二回:「項掛百八念珠,手執九龍錫杖,一唱百和,宣卷譚空,鐃鈸鐘鼓,聲喧若沸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"一倡百和"。

Đức

  • Handedict alle stimmen mit ein (Lied)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一唱一和 · 一唱三叹 · 一唱众和 · 一唱三歎 · 百和香