一四天下

nhất tứ thiên hạ

Hán Việt: nhất tứ thiên hạ

Tổng quan

nhất tứ thiên hạ (界名)指須彌山四方之四大洲而言。東弗於逮,南閻浮提,西瞿耶尼,北鬱單越是也。見須彌條。☸

Cấu tạo: (nhất) + (tứ) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất tứ thiên hạ (界名)指須彌山四方之四大洲而言。東弗於逮,南閻浮提,西瞿耶尼,北鬱單越是也。見須彌條。☸