一國兩制

yī guó liǎng zhì nhất quốc lưỡng chế

Hán Việt: nhất quốc lưỡng chế · Pinyin: yī guó liǎng zhì

Tổng quan

một quốc gia, hai chế độ (đề xuất của Trung Quốc liên quan đến Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan)

Cấu tạo: (nhất) + (quốc) + (lưỡng) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một quốc gia, hai chế độ (đề xuất của Trung Quốc liên quan đến Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển “一个国家,两种制度”的简称。是中国共产党在十一届三中全会后提出的完成祖国统一的基本方针。其基本内容是在祖国统一的前提下,国家的主体坚持社会主义制度,同时在台湾、香港、澳门保持原有的资本主义制度和生活方式长期不变。
  • Tân Hoa Tự Điển 一个国家,两种制度”的简称。中国共产党为解决中国大陆和台湾和平统一的问题以及在香港、澳门恢复行使我国主权的问题而实行的基本国策。20世纪70年代末和80年代初,在邓小平主持下提出。就是说在中华人民共和国内,大陆坚持社会主义制度作为整个国家的主体,同时允许台湾、香港、澳门保留资本主义制度。

Eng

  • CC-CEDICT one country, two systems (PRC proposal regarding Hong Kong, Macau and Taiwan)
  • Cihui one country, two systems (PRC proposal regarding Hong Kong, Macau and Taiwan)