一團漆黑

yī tuán qī hēi nhất đoàn tất hắc

Hán Việt: nhất đoàn tất hắc · Pinyin: yī tuán qī hēi

Tổng quan

tối đen như mực | (bóng) hoàn toàn mù mịt | hoàn toàn không biết gì | (bóng) ảm đạm | không thể cứu vãn

Cấu tạo: (nhất) + (đoàn) + (tất) + (hắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối đen như mực | (bóng) hoàn toàn mù mịt | hoàn toàn không biết gì | (bóng) ảm đạm | không thể cứu vãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容非常黑暗,沒有一點光線。如:「山洞裡一團漆黑,什麼都看不見,好恐怖!」也作「黑漆一團」、「漆黑一團」。 2.形容沒有一點明白,或是對某人、某事皆一無所知。如:「對於這件事,我可是一團漆黑。」也作「黑漆一團」、「漆黑一團」。

Eng

  • CC-CEDICT pitch-dark|(fig.) completely in the dark; totally ignorant of|(fig.) grim; beyond salvation
  • Cihui 一團漆黑 ī tuán qīhēi n. 1. pitch-black; completely in the dark | Tíngdiàn le, fángjiān li ∼. There was a power failure and the house was in complete darkness. 2. utterly hopeless