一坑埋卻

nhất khanh mai khước

Hán Việt: nhất khanh mai khước

Tổng quan

NHẤT KHANH MAI KHƯỚC Thành ngữ. Một hố chôn sạch. Chỉ cho việc chôn vùi mọi suy lý, luận đoán một lần một. Kể từ đó dứt sạch mọi thị phi, không để chúng làm hoặc loạn. Tắc 33, BNL ghi: 雪竇復云:天下衲僧跳不出(兼身在內。一坑埋卻。闍黎還跳得出麼?) Thiền sư Tuyết Đậu lại nói: Thiền sư khắp nơi, không ai nhảy ra được (Toàn thân ở trong đó, một hố chôn hết. Còn Xà-lê có nhảy ra được chăng?

Cấu tạo: (nhất) + (khanh) + (mai) + (khước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT KHANH MAI KHƯỚC Thành ngữ. Một hố chôn sạch. Chỉ cho việc chôn vùi mọi suy lý, luận đoán một lần một. Kể từ đó dứt sạch mọi thị phi, không để chúng làm hoặc loạn. Tắc 33, BNL ghi: 雪竇復云:天下衲僧跳不出(兼身在內。一坑埋卻。闍黎還跳得出麼?) Thiền sư Tuyết Đậu lại nói: Thiền sư khắp nơi, không ai nhảy r…